| Bề mặt | MDF |
|---|---|
| Khóa bảng cuối cùng | Bảng điều khiển tay áo bằng kính thiên văn |
| Ứng dụng | Phòng hội nghị, phòng tiệc, trung tâm triển lãm |
| Cửa trong cửa hay không | Do khách hàng quyết định |
| Tính năng | Âm học |
| Bề mặt bảng điều khiển | Melamine, vải, da hoặc gỗ Veneer |
|---|---|
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Trọng lượng | 28-38 |
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| đánh giá lửa | Hạng A |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
|---|---|
| Kích thước | Kích thước tùy chỉnh |
| Trọng lượng | 28-38 |
| Hệ thống niêm phong | Máy từ tính hoặc cơ khí |
| chiều cao | 2000-6000mm |
| đánh giá lửa | Hạng A |
|---|---|
| Bề mặt bảng điều khiển | Melamine, vải, da hoặc gỗ Veneer |
| Hệ thống niêm phong | Máy từ tính hoặc cơ khí |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| chiều cao | 2000-6000mm |
| Loại | di động |
|---|---|
| Lựa chọn cửa vượt qua | Cửa đơn hoặc đôi |
| Vật liệu khung | 6063-T6 Hợp kim nhôm |
| Tính năng | Có thể gập lại |
| Sử dụng | Nhà hàng hoặc văn phòng |
| Sử dụng | Phòng họp |
|---|---|
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Trọng lượng | 28-38 |
| Bề mặt | ván MDF |
| Sử dụng | Phòng họp |
|---|---|
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Bề mặt | ván MDF |
| Phạm vi hợp đồng | 22,5 mm |
| Sử dụng | Phòng họp |
|---|---|
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Bề mặt | ván MDF |
| Phạm vi hợp đồng | 22,5 mm |
| Sử dụng | Khách sạn, trung tâm hội nghị |
|---|---|
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Bề mặt | ván MDF |
| Hoạt động | Bằng tay hoặc điện |
| Sử dụng | Phòng họp |
|---|---|
| Vật liệu | Khung nhôm và tấm vải cách âm |
| Hệ thống theo dõi | Top Hưng Hoặc Tầng Hỗ Trợ |
| Trọng lượng | 28-38 |
| Bề mặt | ván MDF |